TOP

HONOR Blog Vietnam
VN Blog So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7X so với HONOR 9
Tháng 10 01,2018

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7X so với HONOR 9

HONOR 7X và HONOR 9 là hai dòng điện thoại khác nhau của HONOR, nhưng giá cả lại gần như tương đương nhau. Nào giờ hãy cùng so sánh hai thiết bị chủ lực này và tìm ra điểm khác biệt giữa chúng.

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7X so với HONOR 9

Dưới đây là bảng phân tích đầy đủ về những điểm khác nhau bên trong mẫu HONOR 7X và HONOR 9:

Thông số kỹ thuật HONOR 7X HONOR 9
MẠNG Công nghệ GSM / HSPA / LTE GSM / HSPA / LTE
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Mạng 4G Băng tần LTE 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800), 40(2300) Băng tần LTE 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800), 38(2600), 40(2300), 41(2500)
Tốc độ HSPA 42,2/5,76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps HSPA 42,2/5,76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat12 600/150 Mbps
GPRS
EDGE
RA MẮT Đã công bố Tháng 12 năm 2017 Tháng 6 năm 2017
Trạng thái Hàng có sẵn. Được giới thiệu tháng 12 năm 2017 Hàng có sẵn. Được giới thiệu tháng 7 năm 2017
THÂN MÁY Kích thước 156,5 x 75,3 x 7,6 mm (6,16 x 2,96 x 0,30 in) 147,3 x 70,9 x 7,5 mm (5,80 x 2,79 x 0,30 in)
Trọng lượng 165 g (5,82 oz) 155 g (5,47 oz)
Thiết kế Kính mặt trước, thân nhôm Kính mặt trước/sau, khung nhôm
SIM Hai SIM Hybrid (Nano-SIM, hai sim hai sóng chờ) Hai SIM Hybrid (Nano-SIM, hai sim hai sóng chờ)
MÀN HÌNH HIỂN THỊ Loại Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu Màn hình cảm ứng điện dung LCD LTPS IPS, 16 triệu màu
Kích cỡ 5,93 inch, 90,7 cm2 (tỉ lệ màn hình/thân máy ~77,0%) 5,15 inch, 73,1 cm2 (tỉ lệ màn hình/thân máy ~70,0%)
Độ phân giải 1080 x 2160 pixel, tỉ lệ 18:9 (mật độ ~407 ppi) 1080 x 1920 pixel, tỉ lệ 16:9 (mật độ ~428 ppi)
Đa cảm ứng
Kính cường lực Corning Gorilla Glass 3
EMUI 5.1 EMUI 8.0
NỀN TẢNG HĐH Android 7.0 (Nougat), có thể nâng cấp lên Android 8.0 (Oreo) Android 7.0 (Nougat), có thể nâng cấp lên Android 8.0 (Oreo)
Bộ vi mạch HiSilicon Kirin 659 HiSilicon Kirin 960
CPU Lõi tám (4x2,36 GHz Cortex-A53 & 4x1,7 GHz Cortex-A53) Lõi tám (4x2,4 GHz Cortex-A73 & 4x1,8 GHz Cortex-A53)
GPU Mali-T830 MP2 Mali-G71 MP8
BỘ NHỚ Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên tới 256 GB (sử dụng khe SIM 2) microSD, lên tới 256 GB (sử dụng khe SIM 2)
Bộ nhớ trong 64 GB, RAM 4 GB (L21) hoặc 32/64 GB, RAM 4 GB (L22) hoặc 32/64 GB, RAM 3/4 GB (L24) 64/128 GB, RAM 4/6 GB
CAMERA CHÍNH Mô-đun 16 MP, f/2.2, 26mm, 1/2,9", 1,25µm, PDAF 12 MP, f/2.2, 27mm, PDAF, thu phóng không tổn hao 2x
2 MP, cảm biến độ sâu 20 MP B/W, f/2.2, 27mm
Tính năng LED flash, HDR, toàn cảnh Hai LED flash hai tông màu, HDR, toàn cảnh
Video 1080p tại tốc độ 30fps 2160p tại tốc độ 30fps, 1080p tại tốc độ 30fps (gyro-EIS), 1080p tại tốc độ 60fps
CAMERA TỰ SƯỚNG Mô-đun 8 MP, f/2.0, 27mm 8 MP, f/2.0
Video 1080p tại tốc độ 30fps 1080p tại tốc độ 30fps
ÂM THANH Các loại cảnh báo Rung; MP3, nhạc chuông WAV Rung; MP3, nhạc chuông WAV
Loa
Giắc 3,5mm
Âm thanh DTS Có tính năng hủy tiếng ồn xung quanh bằng mic chuyên dụng
Có tính năng hủy tiếng ồn xung quanh bằng mic chuyên dụng
THÔNG TIN&TRUYỀN THÔNG WLAN Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, điểm truy cập Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, băng tần kép, WiFi Direct, điểm truy cập
Bluetooth 4.1, A2DP, EDR, LE 4.2, A2DP, LE
GPS Có, tích hợp A-GPS, GLONASS Có, tích hợp A-GPS, GLONASS, BDS
NFC
Cổng hồng ngoại Không
Đài Đài FM Không
USB microUSB 2.0 Đầu nối đảo chiều Type-C 1.0, USB On-The-Go
TÍNH NĂNG Cảm biến Vân tay (tích hợp ở mặt sau), gia tốc kế, cảm biến tiệm cận, la bàn Vân tay (tích hợp ở mặt trước), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, cảm biến tiệm cận, la bàn
Nhắn tin SMS(chế độ xem theo dòng hội thoại), MMS, Email, Push Email, IM SMS(chế độ xem theo dòng hội thoại), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5 HTML5
Java Không Không
Trình phát MP3/WAV/eAAC+/Flac Sạc pin nhanh: 40% sau 30 phút
Trình phát MP4/H.265 Trình phát MP4/H.264
Trình chỉnh sửa ảnh/video Trình phát MP3/eAAC+/WAV/Flac
Trình xem tài liệu Trình xem tài liệu
Trình chỉnh sửa ảnh/video
PIN Pin Li-Ion 3340 mAh không thể tháo rời Pin Li-Po 3200 mAh không thể tháo rời
Chế độ chờ Lên tới 647 giờ (3G)
Thời gian trò chuyện Lên tới 21 giờ (3G)
THÔNG TIN KHÁC Màu Đen, Xanh Lam, Vàng, Đỏ, Xám Xám Khói, Xanh Lam Sapphire, Đen Tuyền, Vàng, Chim Xanh, Xanh Trứng Robin
Giá Giá HONOR 7X tại quốc gia của bạn Giá HONOR 9 tại quốc gia của bạn

Khi so sánh các thông số liên quan giữa HONOR 7X và HONOR 9, chúng ta có thể thấy rằng hai sản phẩm này có những điểm nổi bật riêng so với đối thủ ở các khía cạnh khác nhau.

HONOR 9 có độ phân giải cao hơn và dung lượng bộ nhớ lớn hơn HONOR 7X. Nếu chụp ảnh là ưu tiên của bạn, bạn nên chọn HONOR 9. Camera có độ phân giải càng cao, chất lượng hình ảnh bạn có được sẽ càng tốt. Và nếu bạn cần lưu nhiều bài hát, video, ảnh hay cài nhiều ứng dụng trong cuộc sống, thì rõ ràng HONOR 9 64 GB có thể đáp ứng các nhu cầu của bạn một cách hoàn hảo hơn.

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7X so với HONOR 9

Không chỉ vậy, HONOR 9 còn hỗ trợ DLNA và NFC. Công nghệ DLNA cho phép bạn dễ dàng chia sẻ nhạc, ảnh và video qua Wi-Fi. Và bạn có thể phát video trực tiếp từ thiết bị có hỗ trợ DLNA tới TV có hỗ trợ DLNA qua Wi-Fi. NFC cho phép bạn thực hiện các giao dịch thanh toán không dây qua thiết bị của mình. Bạn cũng có thể kết nối hai thiết bị đã bật tính năng NFC chỉ bằng thao tác chạm hai thiết bị vào nhau.

Tuy nhiên, HONOR 7X lại có màn hình lớn hơn và độ phân giải màn hình cao hơn HONOR 9. Nếu bạn là người đam mê phim ảnh, thích xem phim trên điện thoại thông minh, thì mẫu HONOR 7X sẽ đem đến cho bạn trải nghiệm thoải mái hơn. Ngoài ra, HONOR 7X còn hỗ trợ Đài FM. Với 7X, bạn có thể mở nghe chương trình đài yêu thích ngay trên điện thoại của mình. Còn gì tuyệt hơn khi vừa đi vừa thưởng thức nhạc qua Đài FM!

Qua phần so sánh này, bạn thấy thích mẫu điện thoại nào hơn, HONOR 9 hay HONOR 7X?