TOP

HONOR Blog Vietnam
VN Blog So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7S so với HONOR 7A
Tháng 9 30,2018

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7S so với HONOR 7A

Là những model điện thoại di động của HONOR - HONOR 7S và HONOR 7A thường được tung ra cùng lúc, nên tất nhiên hai sản phẩm này thường được đưa lên bàn cân so sánh.

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7S so với HONOR 7A

Trước tiên, hãy cùng xem những điểm khác biệt bên trong giữa hai đối thủ này trong bảng sau.

Thông số kỹ thuật HONOR 7A HONOR 7S
MẠNG Công nghệ GSM / HSPA / LTE GSM / HSPA / LTE
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Mạng 4G LTE LTE
Băng tần LTE 1(2100), 3(1800), 7(2600), 8(900), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500) - Trung Quốc
Tốc độ HSPA 42,2/5,76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps HSPA 42,2/5,76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
GPRS
EDGE
RA MẮT Đã công bố Tháng 4 năm 2018 Tháng 5 năm 2018
Trạng thái Hàng có sẵn. Được giới thiệu tháng 4 năm 2018 Hàng có sẵn. Được giới thiệu tháng 5 năm 2018
THÂN MÁY Kích thước 152,4 x 73 x 7,8 mm (6,00 x 2,87 x 0,31 in) 146,5 x 70,9 x 8,3 mm (5,77 x 2,79 x 0,33 in)
Trọng lượng 150 g (5,29 oz) 142 g (5,01 oz)
Thiết kế Kính mặt trước, thân nhôm
SIM Hai SIM (Nano-SIM, hai sim hai sóng chờ) Hai SIM (Nano-SIM, hai sim hai sóng chờ)
MÀN HÌNH HIỂN THỊ Loại Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu Màn hình cảm ứng điện dung LCD, 16 triệu màu
Kích cỡ 5,7 inch, 83,8 cm2 (tỉ lệ màn hình/thân máy ~75,4%) 5,45 inch, 76,7 cm2 (tỉ lệ màn hình/thân máy ~73,8%)
Độ phân giải 720 x 1440 pixel, tỉ lệ 18:9 (mật độ ~282 ppi) 720 x 1440 pixel, tỉ lệ 18:9 (mật độ ~295 ppi)
Đa cảm ứng
EMUI 8.0 EMUI 8.0
NỀN TẢNG HĐH Android 8.0 (Oreo) Android 8.1 (Oreo)
Bộ vi mạch Qualcomm MSM8937 Snapdragon 430 Mediatek MT6739
CPU Lõi tám (4x1,4 GHz Cortex-A53 & 4x1,1 GHz Cortex A53) Lõi tứ 1,5 GHz Cortex-A53
GPU Adreno 505 PowerVR GE8100
BỘ NHỚ Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên tới 256 GB (khe chuyên dụng) microSD, lên tới 256 GB (khe chuyên dụng)
Bộ nhớ trong 32 GB, RAM 2/3 GB hoặc 16 GB, RAM 2 GB 16 GB, RAM 2 GB
CAMERA CHÍNH Mô-đun 13 MP, f/2.2, PDAF 13 MP, PDAF
2 MP, cảm biến độ sâu
Tính năng LED flash, toàn cảnh , HDR LED flash, HDR, toàn cảnh
Video 1080p tại tốc độ 30fps 1080p tại tốc độ 30fps
CAMERA TỰ SƯỚNG Mô-đun 8 MP, f/2.0 5 MP, LED flash (Toàn cầu)
24 MP, f/2.0 (Trung Quốc)
Tính năng LED flash LED flash
ÂM THANH Các loại cảnh báo Rung; MP3, nhạc chuông WAV Rung; MP3, nhạc chuông WAV
Loa
Giắc 3,5mm
Có tính năng hủy tiếng ồn xung quanh bằng mic chuyên dụng Có tính năng hủy tiếng ồn xung quanh bằng mic chuyên dụng
THÔNG TIN&TRUYỀN THÔNG WLAN Wi-Fi 802.11 b/g/n, WiFi Direct, điểm truy cập Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, điểm truy cập
Bluetooth 4.2, A2DP, LE phiên bản 4.2, A2DP, LE
GPS Có, tích hợp A-GPS, GLONASS, BDS Có, tích hợp A-GPS, GLONASS
Cổng hồng ngoại Không Không
Đài Đài FM Đài FM
USB microUSB 2.0 microUSB phiên bản 2.0
TÍNH NĂNG Cảm biến Vân tay (tích hợp ở mặt sau), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, cảm biến tiệm cận, la bàn Gia tốc kế, cảm biến tiệm cận
Nhắn tin SMS(chế độ xem theo dòng hội thoại), MMS, Email, Push Email, IM SMS(chế độ xem theo dòng hội thoại), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5 HTML5
Java Không Không
Trình phát MP4/H.264 Trình phát MP4/H.264
Trình phát MP3/eAAC+/WAV/Flac Trình phát MP3/eAAC+/WAV/Flac
- Trình chỉnh sửa ảnh/video Trình chỉnh sửa ảnh/video
Trình chỉnh sửa tài liệu Trình chỉnh sửa tài liệu
PIN Pin Li-Po 3000 mAh không thể tháo rời Pin Li-Ion 3020 mAh không thể tháo rời
THÔNG TIN KHÁC Màu Đen, Vàng, Xanh Lam Đen, Vàng, Xanh Lam
Giá Giá HONOR 7A tại quốc gia của bạn Giá HONOR 7S tại quốc gia của bạn

Khi nhìn qua những thông số kỹ thuật này, chúng ta có thể thấy rằng HONOR 7A có cấu hình cao hơn một chút so với HONOR 7S.

HONOR 7S tích hợp bộ xử lý MediaTek MT6739, PowerVR GE8100 GPU, CPU Lõi Tứ, camera sau 13MP, camera trước 5MP, và pin 3.020mAh trong khi HONOR 7A hỗ trợ bộ xử lý Snapdragon 430, Adreno 505 GPU, CPU Lõi Tám, hai camera sau 13MP + 2MP, camera trước 8MP và pin 3.000mAh.

Không chỉ vậy, cấu hình RAM của HONOR 7A mạnh hơn HONOR 7S khoảng 50%. Và HONOR 7A có bộ nhớ tích hợp sẵn 32 GB, lớn hơn nhiều so với 16GB trên 7S. Những điểm khác nhau giữa hai sản phẩm cho thấy rằng HONOR 7A được tích hợp nhiều lõi hơn, cấu hình RAM mạnh hơn, nhiều camera hơn và bộ nhớ tích hợp sẵn có dung lượng lớn hơn so với HONOR 7S, điều này có nghĩa HONOR 7A có thể xử lý nhiều tác vụ song song mà không làm chậm Giao diện Người dùng, chạy cùng lúc nhiều ứng dụng hơn, chụp ảnh sắc nét hơn, lưu được nhiều bài hát, video, ảnh và cài đặt được nhiều ứng dụng hơn.

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7S so với HONOR 7A

HONOR 7A còn có một số tính năng đáng chú ý, chẳng hạn như đèn flash camera trước, mở khóa bằng khuôn mặt, Bluetooth kép và theo dõi thời gian thực qua bộ tai nghe. Nhưng HONOR 7S cũng có tính năng mở khóa bằng khuôn mặt, LED flash ở cả camera trước và sau, và chức năng gọi thoại âm lớn.

Tuy nhiên, HONOR 7A lại đắt hơn so với HONOR 7S. Bạn có muốn đổi điện thoại sang HONOR 7A không?