TOP

HONOR Blog Vietnam
VN Blog So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7A so với HONOR 7X
Tháng 9 30,2018

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7A so với HONOR 7X

Trở lại vào tháng 4 năm 2018, HONOR đã cho ra mắt HONOR 7A - một trong các mẫu điện thoại thông minh của HONOR được thiết kế theo dòng sản phẩm giá rẻ (cùng với HONOR 7C). Ngoài ra còn có một model nữa - HONOR 7X, mẫu này được ra mắt 4 tháng trước thời điểm ra mắt HONOR 7A. Hai model này có điểm gì khác nhau? Có thể dễ dàng thấy được giá của hai sản phẩm này chênh lệch nhau khá lớn. Vậy lý do là gì? Trong bài viết này, chúng tôi sẽ so sánh chi tiết hai mẫu điện thoại di động này.

Trong bảng bên dưới, tất cả những thông số kỹ thuật có khác biệt lớn đều được bôi xanh.

Thông số kỹ thuật HONOR 7A HONOR 7X
MẠNG Công nghệ GSM / HSPA / LTE GSM / HSPA / LTE
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Mạng 4G LTE Băng tần LTE 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800), 40(2300)
Tốc độ HSPA 42,2/5,76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps HSPA 42,2/5,76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
GPRS
EDGE
RA MẮT Đã công bố Tháng 4 năm 2018 Tháng 12 năm 2017
Trạng thái Hàng có sẵn. Được giới thiệu tháng 4 năm 2018 Hàng có sẵn. Được giới thiệu tháng 12 năm 2017
THÂN MÁY Kích thước 152,4 x 73 x 7,8 mm (6,00 x 2,87 x 0,31 in) 156,5 x 75,3 x 7,6 mm (6,16 x 2,96 x 0,30 in)
Trọng lượng 150 g (5,29 oz) 165 g (5,82 oz)
Thiết kế Kính mặt trước, thân nhôm Kính mặt trước, thân nhôm
SIM Hai SIM (Nano-SIM, hai sim hai sóng chờ) Hai SIM Hybrid (Nano-SIM, hai sim hai sóng chờ)
MÀN HÌNH HIỂN THỊ Loại Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu
Kích cỡ 5,7 inch, 83,8 cm² (tỉ lệ màn hình/thân máy ~75,4%) 5,93 inch, 90,7 cm² (tỉ lệ màn hình/thân máy ~77,0%)
Độ phân giải 720 x 1440 pixel, tỉ lệ 18:9 (mật độ ~282 ppi) 1080 x 2160 pixel, tỉ lệ 18:9 (mật độ ~407 ppi)
Đa cảm ứng
- EMUI 8.0 - EMUI 8
NỀN TẢNG HĐH Android 8.0 (Oreo) Android 8.0 (Oreo)
Bộ vi mạch Qualcomm MSM8937 Snapdragon 430 HiSilicon Kirin 659
CPU Lõi tám (4x1,4 GHz Cortex-A53 & 4x1,1 GHz Cortex A53) Lõi tám (4x2,36 GHz Cortex-A53 & 4x1,7 GHz Cortex-A53)
GPU Adreno 505 Mali-T830 MP2
BỘ NHỚ Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên tới 256 GB (khe chuyên dụng) microSD, lên tới 256 GB (sử dụng khe SIM 2)
Bộ nhớ trong 32 GB, RAM 2/3 GB hoặc 16 GB, RAM 2 GB 64 GB, RAM 4 GB (L21) hoặc 32/64 GB, RAM 4 GB (L22) hoặc 32/64 GB, RAM 3/4 GB (L24)
CAMERA CHÍNH Mô-đun 13 MP, f/2.2, PDAF 16 MP, f/2.2, 26mm, 1/2,9", 1,25µm, PDAF
2 MP, cảm biến độ sâu 2 MP, cảm biến độ sâu
Tính năng LED flash, toàn cảnh , HDR LED flash, HDR, toàn cảnh
Video 1080p tại tốc độ 30fps 1080p tại tốc độ 30fps
CAMERA TỰ SƯỚNG Mô-đun 8 MP, f/2.0 8 MP, f/2.0, 27mm
Tính năng LED flash
Video 1080p tại tốc độ 30fps
ÂM THANH Các loại cảnh báo Rung; MP3, nhạc chuông WAV Rung; MP3, nhạc chuông WAV
Loa
Giắc 3,5mm
- Có tính năng hủy tiếng ồn xung quanh bằng mic chuyên dụng - Âm thanh DTS
- Có tính năng hủy tiếng ồn xung quanh bằng mic chuyên dụng
THÔNG TIN&TRUYỀN THÔNG WLAN Wi-Fi 802.11 b/g/n, WiFi Direct, điểm truy cập Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, điểm truy cập
Bluetooth 4.2, A2DP, LE 4.1, A2DP, EDR, LE
GPS Có, tích hợp A-GPS, GLONASS, BDS Có, tích hợp A-GPS, GLONASS
Cổng hồng ngoại Không Không
Đài Đài FM Đài FM
USB microUSB 2.0 microUSB 2.0
TÍNH NĂNG Cảm biến Vân tay (tích hợp ở mặt sau), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, cảm biến tiệm cận, la bàn Vân tay (tích hợp ở mặt sau), gia tốc kế, cảm biến tiệm cận, la bàn
Nhắn tin SMS(chế độ xem theo dòng hội thoại), MMS, Email, Push Email, IM SMS(chế độ xem theo dòng hội thoại), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5 HTML5
Java Không Không
- Trình phát MP4/H.264 - Trình phát MP3/WAV/eAAC+ /Flac
- Trình phát MP3/eAAC+/WAV/ Flac - Trình phát MP4/H.265
- Trình chỉnh sửa ảnh/video - Trình chỉnh sửa ảnh/video
- Trình chỉnh sửa tài liệu - Trình xem tài liệu
PIN Pin Li-Po 3000 mAh không thể tháo rời Pin Li-Ion 3340 mAh không thể tháo rời
Chế độ chờ Lên tới 647 giờ (3G)
Thời gian trò chuyện Lên tới 21 giờ (3G)
THÔNG TIN KHÁC Màu Đen, Vàng, Xanh Lam Đen, Xanh Lam, Vàng, Đỏ, Xám
Giá Giá HONOR 7A tại quốc gia của bạn Giá HONOR 7X tại quốc gia của bạn

▪So sánh HONOR 7A với HONOR 7X: Thân máy và Màn hình Hiển thị

HONOR 7A

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7A so với HONOR 7X

HONOR 7X

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7A so với HONOR 7X

HONOR 7X có kích thước lớn hơn HONOR 7A, do đó HONOR 7X có độ phân giải cao hơn, lên tới 1080 x 2160 pixel so với 720 x 1440 pixel trên HONOR 7A.

▪So sánh HONOR 7A với HONOR 7X: Hiệu năng

Từ bảng so sánh chúng ta có thể thấy rằng HONOR 7X được tích hợp HiSilicon Kirin 659, bộ vi mạch này có hiệu năng tốt hơn bộ vi mạch Snapdragon 430 trên HONOR 7A. Ngoài ra, HONOR 7X cũng có RAM 4G, và cũng lớn hơn 7A.

HONOR 7A

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7A so với HONOR 7X

HONOR 7X

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7A so với HONOR 7X

▪So sánh HONOR 7A với HONOR 7X: Camera

HONOR 7A

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7A so với HONOR 7X

HONOR 7X

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 7A so với HONOR 7X

Tóm lại, lợi ích khi chọn HONOR 7X so với HONOR 7A đó là HONOR 7X sử dụng CPU nhanh hơn, cấu hình RAM mạnh hơn, độ phân giải màn hình cao hơn, độ phân giải camera cao hơn, và thời lượng pin cũng lâu hơn. Dung lượng pin 3340 mAh của HONOR 7X cao hơn một chút so với pin 3000mAh của HONOR 7A. Tuy nhiên, do HONOR 7A và HONOR 7X thuộc hai mức giá khác nhau, nên vẫn có thể nói rằng HONOR 7A là mẫu điện thoại rất hợp túi tiền, khi giá bán chỉ có £129,99 (theo giá tại Vương Quốc Anh).

Sau khi đọc phần so sánh bên trên, bạn thấy thích thiết bị nào hơn?