TOP

HONOR Blog Vietnam
VN Blog So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 10 so với HONOR View 10
Tháng 10 01,2018

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 10 so với HONOR View 10

Được coi là dòng điện thoại thông minh cao cấp từ thương hiệu HONOR, HONOR 10 HONOR View 10 là sản phẩm được những người tiêu dùng đang tìm kiếm các mẫu điện thoại thông minh đáng tiền lựa chọn nhiều nhất. Và câu hỏi được nhiều người mua đặt ra trước khi đưa ra quyết định đó là: nên chọn điện thoại nào, HONOR 10 hay HONOR View 10? Với cùng mức giá, hai model này giống nhau và khác nhau ở những điểm nào?

▪So sánh HONOR 10 với HONOR View 10

Để bạn nắm được những điểm khác biệt lớn, chúng tôi phân thành các khía cạnh sau.

Màn hình hiển thị: So với HONOR 10, HONOR View 10 có màn hình lớn hơn. Màn hình 5,99 inch không có vết cắt chữ u của HONOR View 10 giúp người dùng cảm thấy thoải mái hơn khi thưởng thức nội dung đa phương tiện so với màn hình 5,84 inch của HONOR 10. Tuy nhiên, mật độ điểm ảnh của View 10 lại thấp hơn một chút so với HONOR 10.

HONOR 10

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 10 so với HONOR View 10

HONOR View 10

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 10 so với HONOR View 10

Thiết kế: HONOR 10 khá thời thượng và sử dụng thiết kế kính Cực quang mới để phản xạ màu sắc sống động của mình từ mọi hướng. Trong khi đó, HONOR View 10 lại mang thiết kế cổ điển với màn hình hiển thị sát viền liền mạch 18:9 và khung nhôm mỏng, thanh lịch, vật liệu khung có khả năng chịu rơi vỡ tốt hơn.

Camera: Xét về camera, HONOR 10 có lợi thế hơn HONOR View 10. Mặc dù cả hai model đều có cùng cảm biến màu RGB chính là 16 megapixel (f/1.8), nhưng cảm biến đơn sắc phụ trên HONOR 10 là 24MP (f/1.8) trong khi View 10 chỉ có 20MP. Xét về camera trước, camera tự sướng 20MP trên HONOR 10 cho kết quả vượt trội hơn so với 13MP trên View 10.

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 10 so với HONOR View 10

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 10 so với HONOR View 10

Thông số kỹ thuật: HONOR View 10 có cấu hình RAM mạnh hơn, do đó máy có hiệu suất cao hơn, tốc độ xử lý đa tác vụ nhanh hơn và thậm chí là điều hướng mượt mà hơn. Không chỉ vậy View 10 còn có dung lượng pin lớn hơn, do đó bạn có thể sử dụng máy được lâu hơn. Xét từ khía cạnh này, HONOR View 10 vượt trội hơn so với HONOR 10.

Dưới đây là bảng phân tích đầy đủ về các thông số kỹ thuật của HONOR 10 và HONOR View 10.

Thông số kỹ thuật HONOR 10 HONOR View 10
MẠNG Công nghệ GSM / HSPA / LTE GSM / HSPA / LTE
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Mạng 4G Băng tần LTE 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 19(800), 20(800), 38(2600), 40(2300), 41(2500) Băng tần LTE 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800), 38(2600), 40(2300), 41(2500)
Tốc độ HSPA 42,2/5,76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat16 1024/150 Mbps HSPA 42,2/5,76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat18 1200/150 Mbps
GPRS
EDGE
RA MẮT Đã công bố Tháng 5 năm 2018 Tháng 12 năm 2017
Trạng thái Hàng có sẵn. Được giới thiệu tháng 5 năm 2018 Hàng có sẵn. Được giới thiệu tháng 1 năm 2018
THÂN MÁY Kích thước 149,6 x 71,2 x 7,7 mm (5,89 x 2,80 x 0,30 in) 157 x 75 x 7 mm (6,18 x 2,95 x 0,28 in)
Trọng lượng 153 g (5,40 oz) 172 g (6,07 oz)
Thiết kế Kính mặt trước/sau, khung nhôm Kính mặt trước, thân nhôm
SIM Hai SIM (Nano-SIM, hai sim hai sóng chờ) Hai SIM Hybrid (Nano-SIM, hai sim hai sóng chờ)
MÀN HÌNH HIỂN THỊ Loại Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu Màn hình cảm ứng điện dung LCD LTPS IPS, 16 triệu màu
Kích cỡ 5,84 inch, 85,1 cm2 (tỉ lệ màn hình/thân máy ~79,9%) 5,99 inch, 92,6 cm2 (tỉ lệ màn hình/thân máy ~78,6%)
Độ phân giải 1080 x 2280 pixel, tỉ lệ 19:9 (mật độ ~432 ppi) 1080 x 2160 pixel, tỉ lệ 18:9 (mật độ ~403 ppi)
Đa cảm ứng
Kính cường lực Corning Gorilla Glass (chưa xác định phiên bản)
- EMUI 8.1 - EMUI 8.0
NỀN TẢNG HĐH Android 8.1 (Oreo) Android 8.0 (Oreo)
Bộ vi mạch Hisilicon Kirin 970 HiSilicon Kirin 970
CPU Lõi tám (4x2,4 GHz Cortex-A73 & 4x1,8 GHz Cortex-A53) Lõi tám (4x2,4 GHz Cortex-A73 & 4x1,8 GHz Cortex-A53)
GPU Mali-G72 MP12 Mali-G72 MP12
BỘ NHỚ Khe cắm thẻ nhớ Không microSD, lên tới 256 GB (sử dụng khe SIM 2)
Bộ nhớ trong 64/128 GB, RAM 4/6 GB hoặc RAM 8 GB (Phiên bản GT) 128 GB, RAM 6 GB hoặc 64 GB, RAM 4/6 GB
CAMERA CHÍNH Mô-đun 16 MP, f/1.8, PDAF 16 MP, f/1.8, PDAF
24 MP B/W, f/1.8, PDAF 20 MP B/W, thu phóng không tổn hao 2x
Tính năng LED flash, HDR, toàn cảnh Toàn cảnh, HDR, LED flash
Video 2160p tại tốc độ 30fps, 1080p tại tốc độ 30/60fps (gyro-EIS) 2160p tại tốc độ 30fps, 1080p tại tốc độ 30fps
CAMERA TỰ SƯỚNG Mô-đun 24 MP, f/2.0 13 MP, f/2.0
Video 1080p tại tốc độ 30fps 1080p tại tốc độ 30fps
ÂM THANH Các loại cảnh báo Rung; MP3, nhạc chuông WAV Rung; MP3, nhạc chuông WAV
Loa
Giắc 3,5mm
- Có tính năng hủy tiếng ồn xung quanh bằng mic chuyên dụng - Có tính năng hủy tiếng ồn xung quanh bằng mic chuyên dụng
- Âm thanh 32 bit/192kHz
THÔNG TIN&TRUYỀN THÔNG WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, băng tần kép, WiFi Direct, điểm truy cập Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, băng tần kép, WiFi Direct, điểm truy cập
Bluetooth 4.2, A2DP, aptX HD, LE 4.2, A2DP, aptX HD, LE
GPS Có, tích hợp A-GPS, GLONASS, BDS Có, tích hợp A-GPS, GLONASS, BDS
NFC
Cổng hồng ngoại
Đài Không Không
USB 2.0, đầu nối đảo chiều Type-C 1.0, USB On-The-Go 2.0, đầu nối đảo chiều Type-C 1.0, USB On-The-Go
TÍNH NĂNG Cảm biến Vân tay (tích hợp ở mặt trước), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, cảm biến tiệm cận, la bàn Vân tay (tích hợp ở mặt trước), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, cảm biến tiệm cận, la bàn
Nhắn tin SMS(chế độ xem theo dòng hội thoại), MMS, Email, Push Email, IM SMS(chế độ xem theo dòng hội thoại), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5 HTML5
Java Không Không
- Sạc pin nhanh: 50% sau 24 phút (5V/4,5A) - Sạc pin nhanh 5V/4,5A (58% sau 30 phút)
- Trình phát MP4/H.264 - Trình phát DivX/XviD/MP4/H.265/WMV
- Trình phát MP3/eAAC+/WAV/Flac - Trình phát MP3/eAAC+/WMA/WAV/Flac
- Trình xem tài liệu - Trình chỉnh sửa tài liệu
- Trình chỉnh sửa ảnh/video - Trình chỉnh sửa ảnh/video
PIN Pin Li-Po 3400 mAh không thể tháo rời Pin Li-Po 3750 mAh không thể tháo rời
Chế độ chờ Lên tới 528 giờ (3G)
Thời gian trò chuyện Lên tới 23 giờ (3G)
Màu Xanh Lam Ảo Ảnh, Xanh Lục Ảo Ảnh, Đen Tuyền, Xám Khói, Trắng Tinh Khiết (chỉ phiên bản GT) Xanh Nước Biển, Đen Tuyền, Vàng, Xanh Cực Quang, Đỏ Quyến Rũ
Giá Giá HONOR 10 tại quốc gia của bạn Giá HONOR View 10 tại quốc gia của bạn

Sau khi đọc những so sánh bên trên, bạn đã có thể chọn cho mình mẫu điện thoại di động phù hợp nhất chưa?