TOP

HONOR Blog Vietnam
VN Blog So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 10 so với HONOR 9
Tháng 10 01,2018

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 10 so với HONOR 9

Bạn có đang sở hữu HONOR 9 và muốn nâng cấp lên HONOR 10 không? Sau khi HONOR 10 được ra mắt vào tháng 5 năm 2018, nhiều người dùng HONOR không ngừng tìm kiếm lời giải cho câu hỏi: liệu có đáng để nâng cấp từ HONOR 9 lên HONOR 10 không? Đây quả thực là một quyết định khó khăn, nhưng đừng lo lắng, chúng tôi sẽ so sánh các tính năng một cách chi tiết để bạn có thể hiểu rõ hơn những tính năng nào đã được nâng cấp và kết quả sau khi nâng cấp sẽ như thế nào.

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 10 so với HONOR 9

Vui lòng tham khảo những đặc điểm chính dưới đây để hiểu được những điểm khác biệt.

Màn hình hiển thị: Màn hình 16:9 của HONOR 9 nay đã được thay thế bằng màn hình 19:9 sát viền của HONOR 10. HONOR 10 có màn hình hiển thị 5,84 inch rộng hơn nhiều và độ phân giải màn hình lớn hơn, tới 432ppi, được cường lực bằng kính 2.5D. Màn hình đủ phông chữ có thiết kế cắt vỉa (được gọi là 'vết cắt chữ u') phía trên cùng màn hình để ẩn một số cấu phần thiết yếu.

Camera: Camera của HONOR 10 có cảm biến màu 16 megapixel và cảm biến đơn sắc 24 megapixel kết hợp với khẩu độ f/1.8. Chiếc HONOR 9 được trang bị camera đơn sắc 20MP và camera màu 12MP. Không chỉ vậy HONOR 10 có cảm biến 24MP trên camera trước, số lượng điểm ảnh cao hơn nhiều so với HONOR 9. Với loại camera trước này, bạn có thể chụp được những bức hình tự sướng đẹp hơn nhiều. Và HONOR hiện đang triển khai mạnh mẽ công nghệ AI, và tích hợp các tính năng tự động nhận diện bối cảnh vào camera.

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 10 so với HONOR 9

So sánh các mẫu Điện thoại Di động của HONOR: HONOR 10 so với HONOR 9

Thông số kỹ thuật: HONOR 10 được trang bị CPU Kirin 970 tiên tiến hơn HONOR 9, chạy trên bản dựng phiên bản người tiêu dùng mới nhất của Android. Nhờ có Android 8.1 chạy trên chế độ nền và EMUI 8.1 chạy trên nền tảng đó, HONOR 10 được cải tiến rất nhiều so với các phiên bản trước đó.

Dưới đây là những điểm khác nhau trong thông số kỹ thuật giữa HONOR 10 và HONOR 9:

Thông số kỹ thuật HONOR 10 HONOR 9
MẠNG Công nghệ GSM / HSPA / LTE GSM / HSPA / LTE
Băng tần 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Mạng 4G Băng tần LTE 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 19(800), 20(800), 38(2600), 40(2300), 41(2500) Băng tần LTE 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800), 38(2600), 40(2300), 41(2500)
Tốc độ HSPA 42,2/5,76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat16 1024/150 Mbps HSPA 42,2/5,76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat12 600/150 Mbps
GPRS
EDGE
RA MẮT Đã công bố Tháng 5 năm 2018 Tháng 6 năm 2017
Trạng thái Hàng có sẵn. Được giới thiệu tháng 5 năm 2018 Hàng có sẵn. Được giới thiệu tháng 7 năm 2017
THÂN MÁY Kích thước 149,6 x 71,2 x 7,7 mm (5,89 x 2,80 x 0,30 in) 147,3 x 70,9 x 7,5 mm (5,80 x 2,79 x 0,30 in)
Trọng lượng 153 g (5,40 oz) 155 g (5,47 oz)
Thiết kế Kính mặt trước/sau, khung nhôm Kính mặt trước/sau, khung nhôm
SIM Hai SIM (Nano-SIM, hai sim hai sóng chờ) Hai SIM Hybrid (Nano-SIM, hai sim hai sóng chờ)
MÀN HÌNH HIỂN THỊ Loại Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu Màn hình cảm ứng điện dung LCD LTPS IPS, 16 triệu màu
Kích cỡ 5,84 inch, 85,1 cm2 (tỉ lệ màn hình/thân máy ~79,9%) 5,15 inch, 73,1 cm2 (tỉ lệ màn hình/thân máy ~70,0%)
Độ phân giải 1080 x 2280 pixel, tỉ lệ 19:9 (mật độ ~432 ppi) 1080 x 1920 pixel, tỉ lệ 16:9 (mật độ ~428 ppi)
Đa cảm ứng
Kính cường lực Corning Gorilla Glass (chưa xác định phiên bản) Corning Gorilla Glass 3
- EMUI 8.1 - EMUI 8.0
NỀN TẢNG HĐH Android 8.1 (Oreo) Android 7.0 (Nougat), có thể nâng cấp lên Android 8.0 (Oreo)
Bộ vi mạch Hisilicon Kirin 970 HiSilicon Kirin 960
CPU Lõi tám (4x2,4 GHz Cortex-A73 & 4x1,8 GHz Cortex-A53) Lõi tám (4x2,4 GHz Cortex-A73 & 4x1,8 GHz Cortex-A53)
GPU Mali-G72 MP12 Mali-G71 MP8
BỘ NHỚ Khe cắm thẻ nhớ Không microSD, lên tới 256 GB (sử dụng khe SIM 2)
Bộ nhớ trong 64/128 GB, RAM 4/6 GB hoặc RAM 8 GB (Phiên bản GT) 64/128 GB, RAM 4/6 GB
CAMERA CHÍNH Mô-đun 16 MP, f/1.8, PDAF 12 MP, f/2.2, 27mm, PDAF, thu phóng không tổn hao 2x
24 MP B/W, f/1.8, PDAF 20 MP B/W, f/2.2, 27mm
Tính năng LED flash, HDR, toàn cảnh Hai LED flash hai tông màu, HDR, toàn cảnh
Video 2160p tại tốc độ 30fps, 1080p tại tốc độ 30/60fps (gyro-EIS) 2160p tại tốc độ 30fps, 1080p tại tốc độ 30fps (gyro-EIS), 1080p tại tốc độ 60fps
CAMERA TỰ SƯỚNG Mô-đun 24 MP, f/2.0 8 MP, f/2.0
Video 1080p tại tốc độ 30fps 1080p tại tốc độ 30fps
ÂM THANH Các loại cảnh báo Rung; MP3, nhạc chuông WAV Rung; MP3, nhạc chuông WAV
Loa
Giắc 3,5mm
- Có tính năng hủy tiếng ồn xung quanh bằng mic chuyên dụng - Có tính năng hủy tiếng ồn xung quanh bằng mic chuyên dụng
- Âm thanh 32 bit/192kHz
THÔNG TIN&TRUYỀN THÔNG WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, băng tần kép, WiFi Direct, điểm truy cập Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, băng tần kép, WiFi Direct, điểm truy cập
Bluetooth 4.2, A2DP, aptX HD, LE 4.2, A2DP, LE
GPS Có, tích hợp A-GPS, GLONASS, BDS Có, tích hợp A-GPS, GLONASS, BDS
NFC
Cổng hồng ngoại
Đài Không Không
USB 2.0, đầu nối đảo chiều Type-C 1.0, USB On-The-Go Đầu nối đảo chiều Type-C 1.0, USB On-The-Go
TÍNH NĂNG Cảm biến Vân tay (tích hợp ở mặt trước), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, cảm biến tiệm cận, la bàn Vân tay (tích hợp ở mặt trước), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, cảm biến tiệm cận, la bàn
Nhắn tin SMS(chế độ xem theo dòng hội thoại), MMS, Email, Push Email, IM SMS(chế độ xem theo dòng hội thoại), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5 HTML5
Java Không Không
- Sạc pin nhanh: 50% sau 24 phút (5V/4,5A) - Sạc pin nhanh: 40% sau 30 phút
- Trình phát MP4/H.264 - Trình phát MP4/H.264
- Trình phát MP3/eAAC+/WAV/ Flac - Trình phát MP3/eAAC+/WAV/ Flac
- Trình xem tài liệu - Trình xem tài liệu
- Trình chỉnh sửa ảnh/video - Trình chỉnh sửa ảnh/video
PIN Pin Li-Po 3400 mAh không thể tháo rời Pin Li-Po 3200 mAh không thể tháo rời
Màu Xanh Lam Ảo Ảnh, Xanh Lục Ảo Ảnh, Đen Tuyền, Xám Khói, Trắng Tinh Khiết (chỉ phiên bản GT) Xám Khói, Xanh Lam Sapphire, Đen Tuyền, Vàng, Chim Xanh, Xanh Trứng Robin
Giá Giá HONOR 10 tại quốc gia của bạn Giá HONOR 9 tại quốc gia của bạn

Ngoài ra, HONOR 10 (4GB+128GB) có giá khoảng $520. Bạn có nghĩ bản nâng cấp theo đúng mong đợi của mình không?