TOP

HONOR Blog Vietnam
VN Blog So sánh các dòng điện thoại di động HONOR: HONOR 9 và HONOR 9 Lite
Tháng 12 21,2018

So sánh các dòng điện thoại di động HONOR: HONOR 9 và HONOR 9 Lite

HONOR 9 vs HONOR 9lite- HONOR 9lite

Ra mắt sau HONOR 9, HONOR 9 Lite có lợi thế vượt trội về mặt giá cả. Nhưng ở các khía cạnh khác, dòng điện thoại nào làm thậm chí còn tốt hơn?

Chúng ta cùng so sánh hai thiết bị và tìm ra câu trả lời nhé!

Ra mắt Công bố Tháng 6 năm 2017 Tháng 12 năm 2017
Tình trạng Đã có hàng. Đưa ra thị trường tháng 7 năm 2017 Đã có hàng. Đưa ra thị trường tháng 12 năm 2017
Thân máy Kích thước 147.3 x 70.9 x 7.5 mm (5.80 x 2.79 x 0.30 in) 151 x 71.9 x 7.6 mm (5.94 x 2.83 x 0.30 in)
Trọng lượng 155 g (5.47 oz) 149 g (5.26 oz)
Cấu tạo Mặt kính trước/sau, khung nhôm Mặt kính trước/sau, khung nhôm
SIM Hybrid Dual SIM (SIM Nano, chế độ sim kép 2 sim 2 sóng) Hybrid Dual SIM (SIM Nano, chế độ sim kép 2 sim 2 sóng)
Màn hình hiển thị Loại Màn hình cảm ứng điện dung LTPS IPS LCD, 16 triệu điểm màu Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu điểm màu
Kích cỡ 5.15 inches, 73.1 cm² (~70.0% screen-to-body ratio) 5.65 inches, 82.0 cm² (~75.5% screen-to-body ratio)
Độ phân giải 1080 x 1920 pixels, tỷ lệkhung hình 16:9 (mật độ~428 ppi) 1080 x 2160 pixels, tỷlệ khung hình 18:9 (mật độ~428 ppi)
PLATFORM/nền tảng Hệ điều hành Android 7.0 (Nougat), có thể nâng cấp lên Android 8.0 (Oreo) Android 8.0 (Oreo)
Chipset HiSilicon Kirin 960 (16 nm) HiSilicon Kirin 659 (16 nm)
Bộ xử lý CPU Octa-core (4x2.4 GHz Cortex-A73 & 4x1.8 GHz Cortex-A53) Octa-core (4x2.36 GHz Cortex-A53 & 4x1.7 GHz Cortex-A53)
Xử lý đồ họa GPU Mali-G71 MP8 Mali-T830 MP2
Bộ nhớ Thẻ ngoài microSD, có thể lên tới 256 GB (sử dụng khe gắn thẻ SIM 2 ) microSD, có thể lên tới 256 GB (sử dụng khe gắn thẻ SIM 2 )
Bộ nhớ trong 64/128 GB, 4/6 GB RAM 64 GB, 4 GB RAM or 32 GB, 3/4 GB RAM
Camera chính Tiêu chuẩn 12 MP, f/2.2, 27mm (wide), PDAF, phóng ảnh 2x 13 MP, PDAF
20 MP B/W, f/2.2, 27mm (rộng) 2 MP, cảm biến độ sâu
Tính năng Đèn Flash âm kép, HDR, chụp toàn cảnh panorama Đèn Flash, HDR, chụp toàn cảnh panorama
Video 2160p@30fps, 1080p@30fps (gyro-EIS), 1080p@60fps 1080p@30fps
Camera trước Tiêu chuẩn 8 MP, f/2.0 13 MP
2 MP, cảm biến độ sâu
Video 1080p@30fps 1080p@30fps
Âm thanh Dạng chuông báo Rung; MP3, nhạc chuông WAV Rung; MP3, nhạc chuông WAV
Loa ngoài
Giắc cắm tai nghe 3.5mm
Chức năng lọc tiếng ồn Chức năng lọc tiếng ồn với micro chuyên dụng Chức năng lọc tiếng ồn với micro chuyên dụng
Kết nối khác NFC Không
Pin Pin Pin liền Li-Po 3200 mAh Pin liền Li-Po 3000 mAh
Các thông số khác Giá Giá HONOR 9 tại Việt Nam Giá HONOR 9 Lite tại Việt Nam

Màn hình: Nếu bạn nghiện xem phim và chơi game trên điện thoại và có yêu cầu tương đối cao về màn hình điện thoại thì HONOR 9 Lite sẽ phù hợp với bạn hơn. Bởi với cùng mật độ điểm ảnh, HONOR 9 Lite có màn hình lớn hơn, cho phép bạn tận hưởng trải nghiệm về thị giác thoải mái hơn.

Camera: Dựa theo bảng thông số trên, HONOR 9 có camera sau mạnh hơn với độ nét cao hơn, trong khi HONOR 9 Lite có camera trước mạnh hơn với camera selfie kép nhiều pixel hơn.

Phần cứng: HONOR 9 đi kèm với bộ xử lý HiSilicon Kirin 960 trong khi HONOR 9 Lite đi kèm với bộ xử lý HiSilicon Kirin 659. Với bộ xử lý chip mạnh hơn cho phép HONOR 9 chạy nhanh hơn.

Pin: Pin của HONOR 9 là pin 3200 mAh, có dung lượng pin lớn hơn 6% so với HONOR 9 Lite. Với kích cỡ pin lớn hơn, pin của thiết bị nhìn chung có thể dùng trong thời gian lâu hơn, dù vậy điều này cũng phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nữa.

Thêm vào đó, HONOR 9 hỗ trợ nghe đài FM trong khi HONOR 9 Lite hỗ trợ kết nối DLNA và NFC.

Dựa vào các so sánh kể trên, theo bạn thì thiết bị nào có hiệu suất chi phí tốt hơn, HONOR 9 hay HONOR 9 Lite?